Máy lạnh Sharp AH-XP10YMW
Nếu liệt kê các thương hiệu máy lạnh đến từ Thái Lan mà được nười dùng yêu thích nhất thì không thể không có điều hòa nhãn hiệu Sharp.
Mặc dù so về chất lượng cũng như các tiện ích khác thì Sharp không thua kém các thương hiệu làm mưa làm gió tại thị trường điều hòa không khí. Nhưng có thể một phần do hãng không có chiến lược quảng bá sản phẩm rầm rộ như các đối thủ. Do đó nhìn sơ bộ thì nhiều người cho rằng máy lạnh Sharp không tốt bằng.
Thực tế ai đã sử dụng qua dòng điều hòa không khí – máy lạnh Sharp, tôi tin chắc rằng phần lớn họ đều có nhận xét: Sản phẩm CHẤT!
Sharp cũng cho ra các sản phẩm cùng các tính năng được cải tiến thường xuyên.
Năm 2021 ở phân khúc máy lạnh treo tường, dòng tiết kiệm điện Inverter phục vụ cho thị trường Đông Nam Á có thể kể đến model Sharp AH-XP10YMW được sản xuất tại nhà máy Sharp Thái Lan.
Các thông số chính của máy lạnh Sharp AH-XP10YMW inverter 1Hp
– Model: Sharp AH-XP10YMW
– Nơi sản xuất: Nhà máy Sharp Thái Lan
– Năm sản xuất: 2021
– Chức năng chính: Làm lạnh 1 chiều – hút ẩm
– Công suất thiết kế: 1Hp hay 10000 BTU
– Môi chất làm lạnh: Gas R32
– Công nghệ điều khiển máy nén: J-Tech Inverter.
– Công nghệ lọc không khí: Plasmacluster ion
– Chế độ dùng cho em bé: Baby
– Chế độ khi ngủ: Best Sleep
– Chế độ gió tự nhiên: Breeze
– Chế độ làm lạnh nhanh
– 7 tính năng bảo vệ
– Nhiệt độ cài đặt thấp nhất 14 độ
– Dàn nóng phủ lớp BlueFin chóng ăn mòn
– Hoạt động siêu êm Quiet
– Hẹn giờ bật tắt máyLàm lạnh nhanh tức thì
– Tự khởi động lại khi có điện
Thiết kế mới mẻ, hiện đại phù hợp với không gian nhà Việt
Lắp đặt phù hợp cho không gian có diện tích dưới 15m2
Thông số kỹ thuật máy lạnh Sharp AH-XP10YMW inverter 1 ngựa
Thông Số Kỹ Thuật Máy Lạnh SHARP XP10YMW | |
DÀN LẠNH (-) | |
Lưu lượng gió (Cực mạnh/Cao/Thấp/Êm dịu) (m3/phút) | 8,8/7,5/6,3/3,4 |
Độ ồn (Cực mạnh/Cao/Thấp/Êm dịu) (dB) | 38/33/29/21 |
Bộ lọc khí | Có |
Kích thước (rộng/cao/sâu) (mm) | 879/289/229 |
Khối lượng (kg) | 8Kg |
Màu mặt trước | Trắng cao cấp |
Màu thanh chắn phía trước | Trắng cao cấp |
DÀN NÓNG (-) | |
Độ ồn (Cao/Thấp/Êm dịu) (dB) | 51 |
Kích thước (rộng/cao/sâu) (mm) | 599/495/265 |
Khối lượng (kg) | 18Kg |
Chất liệu dàn tản nhiệt | – |
Công nghệ Plasmacluster Ion | – |
Công nghệ Inverter-1 | Có (J-Tech Inverter) |
Chế độ Super Jet | Có |
Chế đô Turbo | – |
Chế độ Gentle Cool Air | Có |
Đảo gió | Có (2 hướng) |
Chế độ cảm biến | – |
Chế độ hong khô quần áo | – |
Chế độ hẹn giờ | Có |
Chế độ Best Sleep | Có |
Chế độ Baby | Có |
Chế độ Comfort | – |
Chế độ Eco | Có |
Tự động làm sạch | Có |
Tự khởi động lại | Có |
Cài đặt 0.5 độ C | Có |
Vận hành ở điện áp thấp 130V | Có |
Khe hút khí W | – |
Thiết kế cánh quạt dựa trên yếu tố tự nhiên | – |
Heat Pump | – |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.